pinkster flower

/'piɳkstə,flauə/
Học thuật
Thân thiện
pinkster flower

A pinkster flower blooms in the spring forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ Mỹ, nghĩa Mỹ):
    • Hoa đỗ quyên: Một loài cây bụi hoa thuộc chi Rhododendron, thường nở hoa màu hồng hoặc trắng vào mùa xuân. Tên gọi này thường được dùng trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hillside was covered with pinkster flowers. (Sườn đồi được phủ đầy hoa đỗ quyên.)
    • She picked a bouquet of pinkster flower for the table. ( ấy đã hái một hoa đỗ quyên để trang trí bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in full pinkster flower": nở rộ hoa đỗ quyên.
    • The garden is in full pinkster flower this April. (Khu vườn đang nở rộ hoa đỗ quyên vào tháng này.)
Biến thể từ gần giống
  • Pinkster (n, cổ): Tên gọi khác cho Lễ Ngũ Tuần (Pentecost) trong tiếng Lan cổ; cũng có thể chỉ thời điểm nở hoa của cây này.
  • Azalea (n): Một loài cây bụi hoa họ hàng gần, cũng thuộc chi , đôi khi được gọi chung đỗ quyên.
Từ đồng nghĩa
  • Wild honeysuckle: Hoa kim ngân dại (một tên gọi khác cho cùng loài cây trong một số vùng).
  • Pinxterbloom (n, từ Mỹ): Một biến thể tên gọi khác của "pinkster flower".
pinkster flower

A pinkster flower blooms in the spring forest.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thực vật học) hoa đỗ quyên